Định cư diện tay nghề tại Canada có khó hay không?

0909888792

info@vietstarcorporation.com

Định cư diện tay nghề tại Canada có khó hay không?
25/11/2017 02:42 PM 1975 Lượt xem

    ĐỊNH CƯ DIỆN TAY NGHỀ VỚI CÁC ĐIỀU KIỆN

    Sau khi thỏa mãn đầy đủ những điều kiện tiên quyết cần có để tham gia chương trình định cư Canada, hồ sơ của người tham gia chương trình định cư Canada diện tay nghề Skilled Worker được chấm theo các thang điểm như sau:

     

    Tiêu chuẩn lựa chọn

    Điểm số tối đa

    Bằng cấp

    25

    Khả năng Anh ngữ hoặc Pháp ngữ

    24

    Kinh nghiệm

    21

    Độ tuổi

    10

    Sắp xếp trước việc làm tại Canada

    10

    Khả năng thích nghi

    10

    Tổng cộng

    100

    Điểm đậu

    67

     

     

    Ngoài ra, bạn còn phải chứng minh có đủ tài chính để sinh sống trong thời gian đầu tại Canada. Số tiền được yêu cầu tùy thuộc vào số người trong gia đình theo bảng dưới đây:

     

    Số người trong gia đình

    Số tiền cần mang theo, C$

    1

    $10,833

    2

    $13,486

    3

    $16,580

    4

    $20,130

    5

    $22,831

    6

    $25,749

    7 trở lên

    $28,668

     

     

    1.Bằng cấp (tối đa 25 điểm)

     

    Bằng cấp

    Điểm số

    Có bằng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ và ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

    25

    Có 2 hoặc nhiều hơn bằng đại học ở cấp độ cử nhân và ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương, hoặc

    Có bằng cao đẳng 3 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 15 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

    22

    Có bằng đại học ở cấp độ cử nhân trên 2 năm và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương, hoặc

    Có bằng cao đẳng 2 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

    20

    Có bằng đại học ở cấp độ cử nhân trên 1 năm và ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương, hoặc

    Có bằng cao đẳng 1 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 13 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

    15

    Có bằng cao đẳng 1 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 12 năm học toàn thời gian hoặc tương đương

    12

    Có bằng Tốt nghiệp Trung học

    5

     

    Nếu bạn có số năm học toàn thời gian theo số năm được liệt kê ở trên, thì được cộng điểm theo số năm học tương ứng. Ví dụ:

    •  Có bằng thạc sỹ nhưng chỉ học 15 năm, được cộng 22 điểm.
    • Có bằng cử nhân 3-4 năm nhưng chỉ học 14 năm, được cộng 20 điểm.

    2. Khả năng ngôn ngữ (tối đa 24 điểm)

    Người nộp hồ sơ được hưởng cái quyền lợi ưu tiên cộng điểm khi có sự thông thạo các kỹ năng ngôn ngữ Canada

    Thang điểm tiếng Anh

    Cấp độ

    Điểm/kỹ năng

    Thang điểm IELTS

    Nói

    Nghe

    Đọc

    Viết

    Cao

    Ngôn ngữ chính: 4

    Ngôn ngữ phụ: 2

    6.5-9.0

    7.5-9.0

    6.5-9.0

    6.5-9.0

    Trung Bình

    Áp dụng cho cả 2 ngôn ngữ: 2

    5.5-6.0

    5.5-7.0

    5.5-6.0

    5.5-6.0

    Cơ Bản

    Áp dụng cho cả 2 ngôn ngữ: 1

    4.0-5.0

    4.5-5.0

    3.5-4.5

    4.0-5.0

    Không

    0

    Thấp hơn 4.0

    Thấp hơn 4.5

    Thấp hơn 3.5

    Thấp hơn 4.0

     

    Lưu ý: Chỉ được cộng tối đa 2 điểm trong trường hợp có trình độ cơ bản.

     

    Thang điểm tiếng Pháp

    Cấp độ

    Điểm/kỹ năng

    Thang điểm TEF

    Nói

    Nghe

    Đọc

    Viết

    Cao

    Ngôn ngữ chính: 4

    Ngôn ngữ phụ: 2

    Level 5

    Level 6 (349-450 đ)

    Level 5

    Level 6

    (280-360 đ)

    Level 5

    Level 6

    (233-300 đ)

    Level 5

    Level 6 (349-450 đ)

    Trung Bình

    Áp dụng cho cả 2 ngôn ngữ: 2

    Level 4 (271-348 đ)

    Level 4

    (217-279 đ)

    Level 4 (181-232 đ)

    Level 4

    (271-348 đ)

    Cơ Bản

    Áp dụng cho cả 2 ngôn ngữ: 1

    Level 3

    (181-270 đ)

    Level 3

    (145-216 đ)

    Level 3

    (121-180 đ)

    Level 3

    (181-270 đ)

    Không

    0

    Level 0

    Level 1

    Level 2

    (0-180 đ)

    Level 0

    Level 1

    Level 2

    (0-144 đ)

    Level 0

    Level 1

    Level 2

    (0-120 đ)

    Level 0

    Level 1

    Level 2

    (0-180 đ)

     

    Lưu ý:Chỉ được cộng tối đa 2 điểm trong trường hợp có trình độ cơ bản.

     

    3.  Kinh nghiệm làm việc (tối đa 21 điểm)

     

    Kinh nghiệm làm việc

    1 năm

    2 năm

    3 năm

    Trên 4 năm

    Điểm số

    15

    17

    19

    21

     

    4.    Độ tuổi (tối đa 10 điểm)

     

    Độ tuổi

    Dưới 16

    17

    18

    19

    20

    21-49

    50

    51

    52

    53

    54+

    Điểm số

    0

    2

    4

    6

    8

    10

    8

    6

    4

    2

    0

     

    5.    Sắp xếp trước việc làm tại Canada (tối đa 10 điểm)

     

    Nếu

    Điểm số

    Đương đơn hiện đang làm việc tại Canada theo giấy phép lao động

    Giấy phép lao động tạm thời còn hiệu lực tại thời điểm nộp đơn và thời điểm được cấp visa.

    Chủ doanh nghiệp đồng ý cho đương đơn làm việc toàn thời gian nếu đương đơn được chấp thuận định cư theo diện tay nghề

    10

    Đương đơn đang làm việc tại Canada mà được miễn xác nhận của HRSDC

    Giấy phép lao động tạm thời còn hiệu lực tại thời điểm nộp đơn và thời điểm được cấp visa.

    Chủ doanh nghiệp đồng ý cho đương đơn làm việc toàn thời gian nếu đương đơn được chấp thuận định cư theo diện tay nghề

    10

    Đương đơn không có giấy phép lao động tạm thời

    Công việc của đương đơn được chấp thuận bởi HRSDC

    Chủ doanh nghiệp đồng ý cho đương đơn làm việc toàn thời gian nếu đương đơn được chấp thuận định cư theo diện tay nghề

    Đương đơn thỏa mãn các yêu cầu nghiệp vụ cho ngành nghề của mình theo các tiêu chuẩn của Canada

    10

     

    6.    Khả năng thích nghi (tối đa 10 điểm)

     

    Khả năng thích nghi

    Điểm số

    Trình độ học vấn của vợ/chồng/bạn đời

    ·        Trung học: 0 điểm

    ·        Có bằng cao đẳng/đại học 1 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 12 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 3 điểm

    ·        Có bằng cao đẳng/đại học 2-3 năm, chứng chỉ nghề hoặc học việc và ít nhất 14 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 4 điểm

    ·        Có bằng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ và ít nhất 17 năm học toàn thời gian hoặc tương đương: 5 điểm

    3-5

    Việc làm trước đây tại Canada

    Đương đơn hoặc vợ/chồng từng làm việc ít nhất 1 năm toàn thời gian theo giấy phép lao động hợp lệ

    5

    Việc học trước đây tại Canada

    Đương đơn hoặc vợ/chồng đã học tại Canada ít nhất 2 năm toàn thời gian theo chương trình sau trung học. Điều này phải được thực hiện sau 17 tuổi và có visa du học hợp lệ. Đương đơn không nhất thiết phải có bằng tốt nghiệp mới lấy được điểm này

    5

    Sắp xếp trước việc làm tại Canada

    Đương đơn được cộng thêm 5 điểm nếu đã có sắp xếp việc làm trước theo tiêu chuẩn này

    5

    Quan hệ họ hàng

    Đương đơn hoặc vợ/chồng có người thân (cha/mẹ, ông/bà, con cái, cháu kể cả cháu kế, anh chị em kể cả con kế, cô dì chú bác) hiện đang là công dân hoặc thường trú nhân Canada và đang sinh sống tại Canada

    5

     
     

    Hy vọng sau bài viết này các bạn sẽ hiểu hơn về định cư diện tay nghề.
    Để được tư vấn cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi:

    CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC VIETSTAR

    Địa chỉ: Lầu 10, 224 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

    Email: info@vietstarcorporation.com

    Hotline: 0909.888.792

    Website: vietstarcorporation.com

    Zalo
    Hotline